XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不如 đọc là bù rú, nghĩa là không bằng; không tốt bằng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

不如

[bù rú] [BẤT 如]

không bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu

比较差,比不上别人或别的事物

我做饭不如妈妈。

wǒ zuò fàn bù rú mā ma.

Tôi nấu ăn không bằng mẹ.

对,不如你现在就试着泡一杯喝吧。

duì, bù rú nǐ xiàn zài jiù shì zhe pào yì bēi hē ba.

Đúng vậy, hay là bây giờ em thử pha một ly uống đi.

Trong bài: Trải nghiệm văn hóa thưởng trà Trung Hoa · 顺便

年纪大了,记性难免不如从前。

nián jì dà le, jì xìng nán miǎn bù rú cóng qián.

Tuổi tác đã cao, trí nhớ khó tránh khỏi không còn như trước.

可是问题迟早要解决,不如现在就面对。

kě shì wèn tí chí zǎo yào jiě jué, bù rú xiàn zài jiù miàn duì.

Nhưng vấn đề sớm muộn cũng phải giải quyết, chi bằng bây giờ đối mặt luôn.

Trong bài: Sớm muộn cũng phải đối mặt · 迟早

Hỏi đáp về từ 不如

不如 nghĩa là gì?

不如 (bù rú) nghĩa là không bằng; không tốt bằng. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 不如 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 如 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不如?

Thường gặp: 不如说 (bùrú shuō) – chi bằng nói; 还不如 (hái bù rú) – thà rằng ...; 不如人意 (bù rú rén yì) – còn nhiều điều mong muốn; 今不如昔 (jīn bù rú xī) – mọi thứ không còn tốt như trước đây; 猪狗不如 (zhū gǒu bù rú) – tệ hơn chó lợn; 禽兽不如 (qín shòu bù rú) – tồi tệ hơn loài cầm thú.