XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

比不上 đọc là bǐ bù shàng, nghĩa là không thể so sánh với. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

比不上

[bǐ bù shàng] [比 BẤT 上]

không thể so sánh với

相比之下不如对方。

任何华丽的语言,都比不上一个真诚的实际行动。

rèn hé huá lì de yǔ yán, dōu bǐ bú shàng yí gè zhēn chéng de shí jì xíng dòng.

Bất kỳ lời lẽ hoa mỹ nào cũng không thể sánh bằng một hành động thực tế chân thành.

个人的力量远远比不上团队力量的总和。

gè rén de lì liàng yuǎn yuǎn bǐ bú shàng tuán duì lì liàng de zǒng hé.

Sức mạnh cá nhân không thể sánh bằng tổng sức mạnh của cả đội.

Hỏi đáp về từ 比不上

比不上 nghĩa là gì?

比不上 (bǐ bù shàng) nghĩa là không thể so sánh với. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 比不上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 比, 不, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.