XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 低 đọc là dī, nghĩa là thấp; bên dưới. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

低

[dī]

thấp; bên dưới; cúi (đầu)

高度、程度等小;使头向下

这个桌子太低了。

zhè ge zhuō zi tài dī le.

Cái bàn này thấp quá.

有点低,你再往上拿高一点点。

yǒu diǎn dī, nǐ zài wǎng shàng ná gāo yì diǎn diǎn.

Hơi thấp, bạn giơ cao lên một chút xíu nữa.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

他的收入低于当地的平均水平。

tā de shōu rù dī yú dāng dì de píng jūn shuǐ píng.

Thu nhập của anh ấy thấp hơn mức trung bình của địa phương.

唉,我现在的听力水平真的很低。

ài, wǒ xiàn zài de tīng lì shuǐ píng zhēn de hěn dī.

Haizz, trình độ nghe bây giờ của tớ thực sự rất kém.

Trong bài: Động viên bạn sau bài kiểm tra điểm kém

Hỏi đáp về chữ 低

低 nghĩa là gì?

低 (dī) nghĩa là thấp; bên dưới. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 低 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 低 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 低 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 低 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 降低 (jiàng dī) – giảm; 低于 (dī yú) – thấp hơn so với; 低头 (dī tóu) – cúi đầu; 低温 (dī wēn) – nhiệt độ thấp; 贬低 (biǎn dī) – hạ thấp; 低下 (dī xià) – địa vị thấp.