XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悄悄 đọc là qiāo qiāo, nghĩa là lặng lẽ; âm thầm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

悄悄

[qiāo qiāo] [悄 悄]

lặng lẽ; âm thầm; khe khẽ; lén lút

声音很轻或行动避人。

小明悄悄走进教室,没打扰大家。

xiǎo míng qiāo qiāo zǒu jìn jiào shì, méi dǎ rǎo dà jiā.

Tiểu Minh lặng lẽ đi vào lớp học, không làm phiền mọi người.

他趁大家不注意悄悄地逃走了。

tā chèn dà jiā bú zhù yì qiāo qiāo dì táo zǒu le.

Anh ta lợi dụng lúc mọi người không để ý để lén lút bỏ trốn.

幸福往往在不经意处悄悄来临。

xìng fú wǎng wǎng zài bù jīng yì chù qiāo qiāo lái lín.

Hạnh phúc thường lặng lẽ đến ở những nơi ta không để ý.

潜艇悄悄驶入了这片陌生海域。

qián tǐng qiāo qiāo shǐ rù le zhè piàn mò shēng hǎi yù.

Tàu ngầm lặng lẽ tiến vào vùng biển xa lạ này.

Hỏi đáp về từ 悄悄

悄悄 nghĩa là gì?

悄悄 (qiāo qiāo) nghĩa là lặng lẽ; âm thầm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 悄悄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悄, 悄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 悄悄?

Thường gặp: 悄悄话 (qiāo qiao huà) – thì thầm; 蹑悄悄 (niè qiāo qiāo) – nhẹ nhàng; 静悄悄 (jìng qiāo qiāo) – cực kỳ yên tĩnh.