XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 冷 đọc là lěng, nghĩa là lạnh. Thuộc bộ Băng 冫. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

冷

[lěng]

lạnh

温度低,或感觉温度低

今天天气很冷。

jīn tiān tiān qì hěn lěng.

Thời tiết hôm nay rất lạnh.

是啊,这几天天气越来越冷了。

shì a, zhè jǐ tiān tiān qì yuè lái yuè lěng le.

Đúng thế, mấy hôm nay thời tiết ngày càng lạnh rồi.

Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越

外面很冷,多穿点儿厚的衣服。

wài miàn hěn lěng, duō chuān diǎn r hòu de yī fu.

Bên ngoài rất lạnh, hãy mặc thêm chút quần áo dày.

最近天气很冷,小猫可能感冒了。

zuì jìn tiān qì hěn lěng, xiǎo māo kě néng gǎn mào le.

Dạo này trời lạnh, con mèo có lẽ bị cảm rồi.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

Hỏi đáp về chữ 冷

冷 nghĩa là gì?

冷 (lěng) nghĩa là lạnh. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 冷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 冷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 冷 thuộc bộ Băng (冫).

Chữ 冷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 冷静 (lěng jìng) – bình tĩnh; 寒冷 (hán lěng) – lạnh (khí hậu); 冷却 (lěng què) – làm nguội (nghĩa đen và bóng); 冷气 (lěng qì) – máy lạnh (Đài Loan); 冷水 (lěng shuǐ) – nước lạnh; 爆冷门 (bào lěng mén) – bất ngờ (đặc biệt trong thể thao).