XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冷淡 đọc là lěng dàn, nghĩa là lạnh lùng; thờ ơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

冷淡

[lěng dàn] [冷 淡]

lạnh lùng; thờ ơ

不热情,不关注;不热闹,客流少。

无论我怎么热情地说话,他的态度始终很冷淡。

wú lùn wǒ zěn me rè qíng dì shuō huà, tā de tài dù shǐ zhōng hěn lěng dàn.

Cho dù tôi nói chuyện nhiệt tình thế nào, thái độ của anh ấy vẫn luôn rất lạnh nhạt.

lạnh nhạt; ghẻ lạnh; hờ hững

不热情对待;怠慢。

你不要因为一点误会就冷淡了朋友。

nǐ bú yào yīn wèi yì diǎn wù huì jiù lěng dàn le péng yǒu.

Bạn đừng vì chút hiểu lầm mà ghẻ lạnh bạn bè.

张爷爷看上去有些冷淡,实际上是听力下降,缺少安全感。

zhāng yé ye kàn shàng qù yǒu xiē lěng dàn, shí jì shang shì tīng lì xià jiàng, quē shǎo ān quán gǎn.

Cụ Trương nhìn bề ngoài có chút lạnh nhạt, nhưng thực tế là do thính lực suy giảm, thiếu cảm giác an toàn.

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

新来的室友性格冷淡,有点难处。

xīn lái de shì yǒu xìng gé lěng dàn, yǒu diǎn nán chù.

Bạn cùng phòng mới tính cách lạnh nhạt, hơi khó chung sống.

Hỏi đáp về từ 冷淡

冷淡 nghĩa là gì?

冷淡 (lěng dàn) nghĩa là lạnh lùng; thờ ơ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 冷淡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冷, 淡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冷淡?

Thường gặp: 性冷淡 (xìng lěng dàn) – lãnh cảm; 冷淡关系 (lěng dàn guān xì) – quan hệ lạnh nhạt (ví dụ: giữa các quốc gia).