XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热情 đọc là rè qíng, nghĩa là nồng nhiệt; nhiệt tình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

热情

[rè qíng] [热 情]

nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê

对人或事积极热心有感情

他对人很热情。

tā duì rén hěn rè qíng.

Anh ấy rất nhiệt tình với mọi người.

sự nhiệt tình, đam mê

指人的热忱或激情

他的热情感染了大家。

tā de rè qíng gǎn rǎn le dà jiā.

Sự nhiệt tình của anh ấy lan tỏa đến mọi người.

不贵,那里的服务员也很热情。

bú guì, nà lǐ de fú wù yuán yě hěn rè qíng.

Không đắt, nhân viên ở đó cũng rất nhiệt tình.

Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon

天气很冷,然而大家都很热情。

tiān qì hěn lěng, rán ér dà jiā dōu hěn rè qíng.

Thời tiết rất lạnh, thế nhưng mọi người đều rất nhiệt tình.

挺好的,老师很热情,我也很喜欢。

tǐng hǎo de, lǎo shī hěn rè qíng, wǒ yě hěn xǐ huan.

Rất tốt, thầy giáo rất nhiệt tình, mình cũng rất thích.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

Hỏi đáp về từ 热情

热情 nghĩa là gì?

热情 (rè qíng) nghĩa là nồng nhiệt; nhiệt tình. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 热情 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 情 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 热情?

Thường gặp: 热情款待 (rè qíng kuǎn dài) – tiếp đãi nồng hậu; 热情洋溢 (rè qíng yáng yì) – tràn đầy nhiệt huyết (thành ngữ).