XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

热爱 đọc là rè ài, nghĩa là yêu tha thiết; hết lòng yêu quý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

热爱

[rè ài] [热 ÁI]

yêu tha thiết; hết lòng yêu quý

热烈真诚地喜爱

他非常热爱自己的工作。

tā fēi cháng rè ài zì jǐ de gōng zuò.

Anh ấy rất yêu công việc của mình.

好啊,如果你是想做自己热爱的事,我倒是挺支持的。

hǎo a, rú guǒ nǐ shì xiǎng zuò zì jǐ rè ài de shì, wǒ dào shì tǐng zhī chí de.

Được thôi, nếu cậu muốn làm việc mình đam mê thì mình khá ủng hộ đấy.

Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm

这幅画表达了作者对生活的热爱。

zhè fú huà biǎo dá le zuò zhě duì shēng huó de rè ài.

Bức tranh này thể hiện tình yêu của tác giả đối với cuộc sống.

只要能找到真正的热爱,哪怕再难,我也愿意坚持下去。

zhǐ yào néng zhǎo dào zhēn zhèng de rè ài, nǎ pà zài nán, wǒ yě yuàn yì jiān chí xià qù.

Chỉ cần có thể tìm thấy đam mê đích thực, cho dù khó hơn nữa, em cũng sẵn lòng kiên trì tiếp.

Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓

Hỏi đáp về từ 热爱

热爱 nghĩa là gì?

热爱 (rè ài) nghĩa là yêu tha thiết; hết lòng yêu quý. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 热爱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 热, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.