XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恋爱 đọc là liàn ài, nghĩa là (tình) yêu lãng mạn; lượng từ: 个 (gè), 场 (chǎng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

恋爱【戀愛】

[liàn ài] [恋 ÁI]

(tình) yêu lãng mạn; lượng từ: 个 (gè), 场 (chǎng); đang yêu

男女双方互相产生爱慕之情

他们从大学开始恋爱,感情一直非常稳定。

tā men cóng dà xué kāi shǐ liàn ài, gǎn qíng yì zhí fēi cháng wěn dìng.

Họ yêu nhau từ thời đại học, tình cảm luôn rất ổn định.

个、场

他们谈了两年恋爱,最后吹了。

tā men tán le liǎng nián liàn ài, zuì hòu chuī le.

Họ yêu nhau hai năm rồi cuối cùng chia tay.

电影讲述了一段纠缠多年的三角恋爱。

diàn yǐng jiǎng shù le yí duàn jiū chán duō nián de sān jiǎo liàn ài.

Bộ phim kể về mối tình tay ba rắc rối kéo dài nhiều năm.

现代人谈恋爱不再一味追求门当户对。

xiàn dài rén tán liàn ài bú zài yí wèi zhuī qiú mén dāng hù duì.

Người hiện đại khi yêu đương không còn mù quáng theo đuổi sự môn đăng hộ đối nữa.

Hỏi đáp về từ 恋爱

恋爱 nghĩa là gì?

恋爱 (liàn ài) nghĩa là (tình) yêu lãng mạn; lượng từ: 个 (gè), 场 (chǎng). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 恋爱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恋, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恋爱?

Thường gặp: 谈恋爱 (tán liàn ài) – hẹn hò; 三角恋爱 (sān jiǎo liàn ài) – mối tình tay ba.