XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

宠爱 đọc là chǒng ài, nghĩa là cưng chiều ai đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

宠爱【寵愛】

[chǒng ài] [宠 ÁI]

cưng chiều ai đó

长辈对晚辈过分喜爱或纵容照顾。

父母过于宠爱孩子,有时反而不利于他们的独立成长。

fù mǔ guò yú chǒng ài hái zi, yǒu shí fǎn ér bú lì yú tā men de dú lì chéng zhǎng.

Cha mẹ quá cưng chiều con cái đôi khi lại không có lợi cho sự trưởng thành độc lập của chúng.

Hỏi đáp về từ 宠爱

宠爱 nghĩa là gì?

宠爱 (chǒng ài) nghĩa là cưng chiều ai đó. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 宠爱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 宠, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.