亲爱【親愛】
[qīn ài] [亲 ÁI]
thân yêu; yêu quý; người yêu dấu
感情深切,用于亲近之人
亲爱的朋友,祝你生日快乐!
qīn ài de péng yǒu, zhù nǐ shēng rì kuài lè!Bạn thân yêu, chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
亲爱 đọc là qīn ài, nghĩa là thân yêu; yêu quý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qīn ài] [亲 ÁI]
thân yêu; yêu quý; người yêu dấu
感情深切,用于亲近之人
亲爱的朋友,祝你生日快乐!
qīn ài de péng yǒu, zhù nǐ shēng rì kuài lè!Bạn thân yêu, chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
亲爱 (qīn ài) nghĩa là thân yêu; yêu quý. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 亲, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 亲爱精诚 (qīn ài jīng chéng) – tình đồng đội.