XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲爱 đọc là qīn ài, nghĩa là thân yêu; yêu quý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 亲爱

亲爱 nghĩa là gì?

亲爱 (qīn ài) nghĩa là thân yêu; yêu quý. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 亲爱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 爱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亲爱?

Thường gặp: 亲爱精诚 (qīn ài jīng chéng) – tình đồng đội.