XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲密 đọc là qīn mì, nghĩa là thân mật; gần gũi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

亲密【親密】

[qīn mì] [亲 密]

thân mật; gần gũi

感情深厚,关系密切

他们俩是从小一起长大的亲密朋友。

tā men liǎ shì cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dà de qīn mì péng yǒu.

Hai người họ là những người bạn thân thiết cùng lớn lên từ nhỏ.

这对母女的关系一直非常亲密。

zhè duì mǔ nǚ de guān xì yì zhí fēi cháng qīn mì.

Mối quan hệ của cặp mẹ con này luôn rất thân thiết.

经常与大自然保持亲密接触有益身心健康。

jīng cháng yǔ dà zì rán bǎo chí qīn mì jiē chù yǒu yì shēn xīn jiàn kāng.

Thường xuyên giữ sự tiếp xúc gần gũi với thiên nhiên rất có ích cho sức khỏe thể chất và tinh thần.

Hỏi đáp về từ 亲密

亲密 nghĩa là gì?

亲密 (qīn mì) nghĩa là thân mật; gần gũi. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 亲密 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 密 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亲密?

Thường gặp: 亲密无间 (qīn mì wú jiān) – mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ).