XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亲自 đọc là qīn zì, nghĩa là đích thân; tự mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

亲自【親自】

[qīn zì] [亲 自]

đích thân; tự mình; bản thân

自己直接做某事

经理亲自去车站接客人。

jīng lǐ qīn zì qù chē zhàn jiē kè rén.

Giám đốc đích thân ra ga đón khách.

真的吗?我很想亲自试试。

zhēn de ma? wǒ hěn xiǎng qīn zì shì shì.

Thật ạ? Em rất muốn tự mình thử.

Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了

总理亲自去现场看望受灾群众。

zǒng lǐ qīn zì qù xiàn chǎng kàn wàng shòu zāi qún zhòng.

Thủ tướng đích thân tới hiện trường thăm hỏi người dân vùng thiên tai.

对,这份协议是我们亲自去确认的。

duì, zhè fèn xié yì shì wǒ men qīn zì qù què rèn de.

Đúng, bản thỏa thuận này là chúng ta đích thân đi xác nhận.

Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的

Hỏi đáp về từ 亲自

亲自 nghĩa là gì?

亲自 (qīn zì) nghĩa là đích thân; tự mình. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 亲自 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亲, 自 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亲自?

Thường gặp: 亲自动手 (qīn zì dòng shǒu) – tự mình làm việc.