XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 亲 đọc là qīn, nghĩa là cha mẹ; người thân (ruột thịt). Thuộc bộ Lập 立. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

亲【親】

[qīn]

cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng

妈妈笑着亲了我一下。

mā ma xiào zhe qīn le wǒ yí xià.

Mẹ mỉm cười hôn tôi một cái.

thân thiết, ruột thịt

关系密切或有直接血缘关系

他们俩虽然不是亲兄弟,却十分要好。

tā men liǎ suī rán bú shì qīn xiōng dì, què shí fēn yào hǎo.

Hai người họ tuy không phải anh em ruột nhưng lại rất thân thiết.

是吗?他们又给你安排相亲了吗?

shì ma? tā men yòu gěi nǐ ān pái xiāng qīn le ma?

Thế à? Họ lại sắp xếp xem mắt cho bạn rồi à?

Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量

他写了一封信寄给亲爱的父母。

tā xiě le yì fēng xìn jì gěi qīn ài de fù mǔ.

Anh ấy đã viết một bức thư gửi cho cha mẹ kính yêu.

真的吗?我很想亲自试试。

zhēn de ma? wǒ hěn xiǎng qīn zì shì shì.

Thật ạ? Em rất muốn tự mình thử.

Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了

Hỏi đáp về chữ 亲

亲 nghĩa là gì?

亲 (qīn) nghĩa là cha mẹ; người thân (ruột thịt). Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 亲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 亲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 亲 thuộc bộ Lập (立).

Chữ 亲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 亲人 (qīn rén) – người thân thiết; 亲切 (qīn qiè) – thân thiện; 亲自 (qīn zì) – đích thân; 母亲 (mǔ qīn) – mẹ; 父亲 (fù qīn) – cha; 亲密 (qīn mì) – thân mật.