XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

婚姻 đọc là hūn yīn, nghĩa là hôn nhân; hôn phối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

婚姻

[hūn yīn] [婚 姻]

hôn nhân; hôn phối; lượng từ: 桩 (zhuāng), 次 (cì)

结婚的事,夫妻结合的关系。

美满的婚姻需要夫妻双方共同用心经营。

měi mǎn de hūn yīn xū yào fū qī shuāng fāng gòng tóng yòng xīn jīng yíng.

Hôn nhân viên mãn đòi hỏi cả hai vợ chồng phải cùng nhau vun vén.

桩、次

面对这些现实问题,在没有稳定基础前,大家不得不谨慎对待婚姻。

miàn duì zhè xiē xiàn shí wèn tí, zài méi yǒu wěn dìng jī chǔ qián, dà jiā bù dé bù jǐn shèn duì dài hūn yīn.

Đối mặt với những vấn đề thực tế này, trước khi có nền tảng ổn định, mọi người không thể không thận trọng đối với hôn nhân.

Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪

婚姻是终身大事,绝不能胡闹。

hūn yīn shì zhōng shēn dà shì, jué bù néng hú nào.

Hôn nhân là việc cả đời, tuyệt đối không được làm bậy.

只有互相理解,婚姻才能美满。

zhǐ yǒu hù xiāng lǐ jiě, hūn yīn cái néng měi mǎn.

Chỉ có thấu hiểu lẫn nhau thì hôn nhân mới viên mãn.

Hỏi đáp về từ 婚姻

婚姻 nghĩa là gì?

婚姻 (hūn yīn) nghĩa là hôn nhân; hôn phối. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 婚姻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 婚, 姻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 婚姻?

Thường gặp: 婚姻法 (hūn yīn fǎ) – luật hôn nhân; 包办婚姻 (bāo bàn hūn yīn) – hôn nhân ép buộc; 婚姻调解 (hūn yīn tiáo jiě) – tư vấn hôn nhân; 婚姻介绍所 (hūn yīn jiè shào suǒ) – trung tâm môi giới hôn nhân.