XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

包办婚姻 đọc là bāo bàn hūn yīn, nghĩa là hôn nhân ép buộc; hôn nhân sắp đặt (không có sự đồng ý của cá nhân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 包办婚姻

包办婚姻 nghĩa là gì?

包办婚姻 (bāo bàn hūn yīn) nghĩa là hôn nhân ép buộc; hôn nhân sắp đặt (không có sự đồng ý của cá nhân).

Cách viết 包办婚姻 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 包, 办, 婚, 姻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.