包办婚姻
[bāo bàn hūn yīn] [包 办 婚 姻]
hôn nhân ép buộc; hôn nhân sắp đặt (không có sự đồng ý của cá nhân)
包办婚姻 đọc là bāo bàn hūn yīn, nghĩa là hôn nhân ép buộc; hôn nhân sắp đặt (không có sự đồng ý của cá nhân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bāo bàn hūn yīn] [包 办 婚 姻]
hôn nhân ép buộc; hôn nhân sắp đặt (không có sự đồng ý của cá nhân)
包办婚姻 (bāo bàn hūn yīn) nghĩa là hôn nhân ép buộc; hôn nhân sắp đặt (không có sự đồng ý của cá nhân).
Viết lần lượt từng chữ 包, 办, 婚, 姻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.