XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

包裹 đọc là bāo guǒ, nghĩa là bưu kiện; gói hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

包裹

[bāo guǒ] [包 裹]

bưu kiện; gói hàng

我去邮局取包裹。

wǒ qù yóu jú qǔ bāo guǒ.

Tôi đi bưu điện lấy bưu kiện.

个

谢谢!这个包裹要寄到北京。

xiè xiè! zhè ge bāo guǒ yào jì dào běi jīng.

Cảm ơn nhé! Bưu kiện này phải gửi đến Bắc Kinh.

Trong bài: Gửi bưu kiện tại bưu điện

收货地址填错了,包裹送不到。

shōu huò dì zhǐ tián cuò le, bāo guǒ sòng bú dào.

Địa chỉ nhận hàng điền sai, gói không gửi được.

查到了吗?包裹现在运到哪里了?

chá dào le ma? bāo guǒ xiàn zài yùn dào nǎ lǐ le?

Tra được chưa? Bưu kiện hiện tại vận chuyển tới đâu rồi?

Trong bài: Bưu kiện gửi nhanh chưa tới nơi · 快…了

Hỏi đáp về từ 包裹

包裹 nghĩa là gì?

包裹 (bāo guǒ) nghĩa là bưu kiện; gói hàng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 包裹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 包, 裹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.