XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

包庇 đọc là bāo bì, nghĩa là che giấu; chứa chấp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

包庇

[bāo bì] [包 庇]

che giấu; chứa chấp; bao che

袒护或掩盖坏人坏事

任何公民都不得包庇违法犯罪分子的行为。

rèn hé gōng mín dōu bù de bāo bì wéi fǎ fàn zuì fēn zǐ de xíng wéi.

Mọi công dân đều không được bao che cho hành vi của tội phạm vi phạm pháp luật.

他企图混淆黑白,包庇犯罪分子。

tā qǐ tú hùn xiáo hēi bái, bāo bì fàn zuì fēn zǐ.

Hắn ta có ý đồ đánh tráo trắng đen, bao che cho kẻ phạm tội.

Hỏi đáp về từ 包庇

包庇 nghĩa là gì?

包庇 (bāo bì) nghĩa là che giấu; chứa chấp. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 包庇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 包, 庇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.