XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 党 đọc là dǎng, nghĩa là đảng; hiệp hội. Thuộc bộ Nhân 儿. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

党【黨】

[dǎng]

đảng; hiệp hội; câu lạc bộ

政党或有共同利益的集团

年轻干部要忠诚于党的事业。

nián qīng gàn bù yào zhōng chéng yú dǎng de shì yè.

Cán bộ trẻ phải trung thành với sự nghiệp của Đảng.

我们班今年发展了两名新党员。

wǒ men bān jīn nián fā zhǎn le liǎng míng xīn dǎng yuán.

Lớp chúng tôi năm nay đã kết nạp hai đảng viên mới.

不同政党在议会上激烈辩论。

bù tóng zhèng dǎng zài yì huì shàng jī liè biàn lùn.

Các đảng chính trị khác nhau tranh luận quyết liệt tại nghị viện.

这个政党因为意见不合而分裂了。

zhè ge zhèng dǎng yīn wèi yì jiàn bù hé ér fēn liè le.

Đảng này đã bị chia rẽ do bất đồng ý kiến.

Hỏi đáp về chữ 党

党 nghĩa là gì?

党 (dǎng) nghĩa là đảng; hiệp hội. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 党 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 党 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 党 thuộc bộ Nhân (儿).

Chữ 党 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 政党 (zhèng dǎng) – đảng chính trị; 一党 (yī dǎng) – nhà nước đơn đảng; 乱党 (luàn dǎng) – đảng phản loạn; 伊党 (yī dǎng) – Đảng Hồi giáo Toàn Malaysia; 会党 (huì dǎng) – các hội kín phản Thanh; 余党 (yú dǎng) – tàn dư (của bè phái thất bại).