XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 队 đọc là duì, nghĩa là phi đội; đội. Thuộc bộ Phụ 阜. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

队【隊】

[duì]

1.phi đội; đội; nhóm

我们队赢了比赛。

wǒ men duì yíng le bǐ sài.

Đội chúng tôi đã thắng trận đấu.

2.hàng; đội người xếp hàng

排成的行列

买票要排很长的队。

mǎi piào yào pái hěn cháng de duì.

Mua vé phải xếp hàng rất dài.

个

是啊,站台上全是排队的人。

shì a, zhàn tái shàng quán shì pái duì de rén.

Đúng vậy, trên sân ga toàn là người xếp hàng.

Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿

请大家排队上车,不要往前挤。

qǐng dà jiā pái duì shàng chē, bú yào wǎng qián jǐ.

Xin mọi người xếp hàng lên xe, đừng chen lấn lên phía trước.

是吗?怪不得今天排队的人那么多。

shì ma? guài bù dé jīn tiān pái duì de rén nà me duō.

Thế à? thảo nào người xếp hàng hôm nay đông như vậy.

Trong bài: Ẩm thực vùng miền trong căng-tin trường · 特别 / 特别是

Hỏi đáp về chữ 队

队 nghĩa là gì?

队 (duì) nghĩa là phi đội; đội. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 队 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 队 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 队 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 队 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 排队 (pái duì) – xếp hàng; 球队 (qiú duì) – đội thể thao (bóng rổ, bóng đá, bóng bầu dục, v.v.); 队长 (duì zhǎng) – đội trưởng; 乐队 (yuè duì) – ban nhạc; 队员 (duì yuán) – thành viên đội; 军队 (jūn duì) – lực lượng vũ trang.