XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行列 đọc là háng liè, nghĩa là đội hình; mảng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

行列

[háng liè] [行 列]

đội hình; mảng; (nghĩa bóng) hàng ngũ (như trong "gia nhập hàng ngũ...")

人或物排成的行列;借指某种队伍或阵营。

随着业务快速拓展,该企业成功跨入了世界五百强的行列。

suí zhe yè wù kuài sù tuò zhǎn, gāi qǐ yè chéng gōng kuà rù le shì jiè wǔ bǎi qiáng de háng liè.

Cùng với sự mở rộng kinh doanh nhanh chóng, doanh nghiệp này đã thành công bước vào hàng ngũ top 500 thế giới.

Hỏi đáp về từ 行列

行列 nghĩa là gì?

行列 (háng liè) nghĩa là đội hình; mảng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 行列 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 列 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 行列?

Thường gặp: 行列式 (háng liè shì) – định thức (toán học).