XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

行动 đọc là xíng dòng, nghĩa là hoạt động; hành động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

行动【行動】

[xíng dòng] [行 动]

hoạt động; hành động; lượng từ: 个 (gè)

为实现目标而采取举措

我们要马上行动。

wǒ men yào mǎ shàng xíng dòng.

Chúng ta cần hành động ngay lập tức.

个

对,既然确定了方向,就行动起来。

duì, jì rán què dìng le fāng xiàng, jiù xíng dòng qǐ lái.

Đúng vậy, đã xác định được hướng đi rồi thì hãy hành động.

Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……

面对问题我们要采取积极行动。

miàn duì wèn tí wǒ men yào cǎi qǔ jī jí xíng dòng.

Đối mặt với vấn đề, chúng ta cần hành động tích cực.

既然理清了思路,你接下来打算怎么行动?

jì rán lǐ qīng le sī lù, nǐ jiē xià lái dǎ suàn zěn me xíng dòng?

Đã thông suốt tư tưởng rồi, tiếp theo em định hành động thế nào?

Trong bài: Biết đâu lại thành công · 说不定

Hỏi đáp về từ 行动

行动 nghĩa là gì?

行动 (xíng dòng) nghĩa là hoạt động; hành động. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 行动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 行, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 行动?

Thường gặp: 行动值 (xíng dòng zhí) – (trò chơi) điểm hành động (điểm cần thiết để hoàn thành một hành động); 行动剧 (xíng dòng jù) – (Đài Loan) kịch đường phố (đặc biệt là hình thức biểu đạt chính trị); 付之行动 (fù zhī xíng dòng) – đưa vào hành động; 军事行动 (jūn shì xíng dòng) – hoạt động quân sự; 彩虹行动 (cǎi hóng xíng dòng) – hai chiến dịch tự đánh chìm tàu của hải quân Đức: việc đánh chìm hạm…; 慈福行动 (cí fú xíng dòng) – Tổ chức Operation Blessing (tổ chức cứu trợ từ thiện).