XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 动 đọc là dòng, nghĩa là (cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động. Thuộc bộ Lực 力. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

动【動】

[dòng]

1.(cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển

改变原来的位置或姿势

车不动了。

chē bú dòng le.

Xe không chạy nữa.

2.dùng, sử dụng

使用或动用

这笔钱不能随便动。

zhè bǐ qián bù néng suí biàn dòng.

Không được tùy tiện dùng khoản tiền này.

3.khơi dậy, làm lay động

引起情感或使内心受到影响

听了这话,他动了怒。

tīng le zhè huà, tā dòng le nù.

Nghe lời này, anh ấy nổi giận.

在我房间里,一直躺着,不动。

zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.

Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

周末这里将举办一场大型活动。

zhōu mò zhè lǐ jiāng jǔ bàn yì chǎng dà xíng huó dòng.

Cuối tuần ở đây sẽ tổ chức một hoạt động quy mô lớn.

我站在远处看,你先拿着别动。

wǒ zhàn zài yuǎn chù kàn, nǐ xiān ná zhe bié dòng.

Tôi đứng từ xa nhìn, bạn cứ cầm đừng nhúc nhích.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着

Hỏi đáp về chữ 动

动 nghĩa là gì?

动 (dòng) nghĩa là (cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 动 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 动 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 动 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 动作 (dòng zuò) – động tác; 动物 (dòng wù) – động vật; 感动 (gǎn dòng) – làm cảm động; 活动 (huó dòng) – tập thể dục; 行动 (xíng dòng) – hoạt động; 运动 (yùn dòng) – di chuyển.