XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 捅 đọc là tǒng, nghĩa là chọc; thúc. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

捅

[tǒng]

1.chọc; thúc; chạm nhẹ (ai đó); đẩy khẽ; tiết lộ; hé lộ

用棍棒戳或碰;揭露、泄露秘密。

他轻轻捅了捅同桌的胳膊,提醒对方老师走过来了。

tā qīng qīng tǒng le tǒng tóng zhuō de gē bo, tí xǐng duì fāng lǎo shī zǒu guò lái le.

Cậu ấy khẽ huých vào tay bạn cùng bàn, nhắc nhở rằng giáo viên đang đi tới.

2.đâm (bằng hung khí nhọn)

用刀等利器刺。

歹徒持刀捅伤了一名路过的行人。

dǎi tú chí dāo tǒng shāng le yì míng lù guò de xíng rén.

Kẻ xấu dùng dao đâm bị thương một người qua đường.

3.gây ra (họa, rắc rối)

惹出、引出祸事或麻烦。

弟弟又在学校捅了娄子,惹得父母很生气。

dì di yòu zài xué xiào tǒng le lóu zǐ, rě de fù mǔ hěn shēng qì.

Em trai lại gây họa ở trường, khiến bố mẹ rất tức giận.

Hỏi đáp về chữ 捅

捅 nghĩa là gì?

捅 (tǒng) nghĩa là chọc; thúc. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 捅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 捅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 捅 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 捅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 捅破 (tǒng pò) – đâm thủng; 捅喽子 (tǒng lóu zi) – biến thể của 捅娄子 (tǒng lóu zi); 捅娄子 (tǒng lóu zi) – gây ra mớ hỗn độn gì đó; 捅楼子 (tǒng lóu zi) – biến thể của 捅娄子 (tǒng lóu zi); 捅马蜂窝 (tǒng mǎ fēng wō) – (nghĩa bóng) chọc tổ ong bắp cày.