XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 扎 đọc là zhā, nghĩa là đâm, chích, tiêm. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

扎【紮】

[zhā]

1.đâm, chích, tiêm

刺,戳,钻入

医生拿起针管,轻轻扎进病人的手臂。

yī shēng ná qǐ zhēn guǎn, qīng qīng zhā jìn bìng rén de shǒu bì.

Bác sĩ cầm ống tiêm, nhẹ nhàng tiêm vào cánh tay bệnh nhân.

2.tiêm; chích

捆绑,束,绑系;量词

护士动作很轻,给我扎了一针后就不太疼了。

hù shì dòng zuò hěn qīng, gěi wǒ zhā le yì zhēn hòu jiù bú tài téng le.

Y tá thao tác rất nhẹ, chích cho tôi một mũi xong là đỡ đau hẳn.

3.chúi vào, cắm rễ, dốc sức vào

钻入,深入或长期留在一处

他一头扎进实验室,潜心做科学研究。

tā yì tóu zhā jìn shí yàn shì, qián xīn zuò kē xué yán jiū.

Anh ấy chúi đầu vào phòng thí nghiệm, tập trung làm nghiên cứu khoa học.

针灸?是用针扎在身上那种中医治疗方法吗?

zhēn jiǔ? shì yòng zhēn zhā zài shēn shàng nà zhǒng zhōng yī zhì liáo fāng fǎ ma?

Châm cứu ạ? Có phải là phương pháp chữa trị đông y dùng kim châm lên người không ạ?

Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一

他在水中挣扎了很久才爬上岸。

tā zài shuǐ zhōng zhēng zhá le hěn jiǔ cái pá shàng àn.

Anh ấy giãy giụa dưới nước rất lâu mới leo được lên bờ.

可是拿细针扎在身上,真的既安全又有效吗?

kě shì ná xì zhēn zhā zài shēn shàng, zhēn de jì ān quán yòu yǒu xiào ma?

Nhưng mà dùng kim nhỏ châm lên người, thật sự vừa an toàn vừa hiệu quả sao ạ?

Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一

Hỏi đáp về chữ 扎

扎 nghĩa là gì?

扎 (zhā) nghĩa là đâm, chích, tiêm. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 扎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 扎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 扎 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 扎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 扎实 (zhā shi) – mạnh mẽ; 驻扎 (zhù zhā) – đóng quân; 包扎 (bāo zā) – băng bó; 扎根 (zhā gēn) – bén rễ; 挣扎 (zhēng zhá) – vật lộn; 塔扎 (tǎ zā) – Taza (một thành phố ở miền bắc Maroc).