XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尖扎 đọc là jiān zhā, nghĩa là huyện Jianzha thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黄南藏族自治州 (huáng nán zàng zú zì zhì zhōu), Thanh Hải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

尖扎

[jiān zhā] [尖 扎]

huyện Jianzha thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黄南藏族自治州 (huáng nán zàng zú zì zhì zhōu), Thanh Hải

Hỏi đáp về từ 尖扎

尖扎 nghĩa là gì?

尖扎 (jiān zhā) nghĩa là huyện Jianzha thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黄南藏族自治州 (huáng nán zàng zú zì zhì zhōu), Thanh Hải.

Cách viết 尖扎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尖, 扎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 尖扎?

Thường gặp: 尖扎县 (jiān zhā xiàn) – Huyện Kiêm Tra ở Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黄南藏族自治州 (huáng n….