XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

挣扎 đọc là zhēng zhá, nghĩa là vật lộn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

挣扎【掙扎】

[zhēng zhá] [挣 扎]

vật lộn

用力支撑或摆脱困境

这家企业在激烈的市场竞争中艰难挣扎。

zhè jiā qǐ yè zài jī liè de shì chǎng jìng zhēng zhōng jiān nán zhēng zhá.

Doanh nghiệp này đang vật lộn khó khăn trong sự cạnh tranh khốc liệt của thị trường.

作者通过主人公在城市边缘的挣扎,体现强烈的现实主义批判精神。

zuò zhě tōng guò zhǔ rén gōng zài chéng shì biān yuán de zhēng zhá, tǐ xiàn qiáng liè de xiàn shí zhǔ yì pī pàn jīng shén.

Tác giả thông qua sự giãy giụa của nhân vật chính ở vùng ven đô thị, thể hiện tinh thần phê phán hiện thực chủ nghĩa mạnh mẽ.

Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20

他在水中挣扎了很久才爬上岸。

tā zài shuǐ zhōng zhēng zhá le hěn jiǔ cái pá shàng àn.

Anh ấy giãy giụa dưới nước rất lâu mới leo được lên bờ.

对,这种挣扎很真实。不过,你有没有考虑过农业文明在其中的角色?

duì, zhè zhǒng zhēng zhá hěn zhēn shí. bú guò, nǐ yǒu méi yǒu kǎo lǜ guò nóng yè wén míng zài qí zhōng de jué sè?

Đúng, sự giãy giụa này rất chân thực. Tuy nhiên, em đã cân nhắc đến vai trò của văn minh nông nghiệp trong đó chưa?

Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20

Hỏi đáp về từ 挣扎

挣扎 nghĩa là gì?

挣扎 (zhēng zhá) nghĩa là vật lộn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 挣扎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 挣, 扎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 挣扎?

Thường gặp: 垂死挣扎 (chuí sǐ zhēng zhá) – vùng vẫy trước khi chết.