XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搏斗 đọc là bó dòu, nghĩa là vật lộn; đánh nhau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

搏斗【搏鬥】

[bó dòu] [搏 斗]

vật lộn; đánh nhau; đấu tranh

徒手或用器械激烈地对打;比喻激烈斗争。

警察勇敢地同犯罪分子展开了搏斗。

jǐng chá yǒng gǎn dì tóng fàn zuì fēn zǐ zhǎn kāi le bó dòu.

Cảnh sát đã dũng cảm vật lộn với tên tội phạm.

面对危险,市民勇敢地与歹徒展开了搏斗。

miàn duì wēi xiǎn, shì mín yǒng gǎn dì yǔ dǎi tú zhǎn kāi le bó dòu.

Đối mặt hiểm nguy, người dân dũng cảm lao vào vật lộn với kẻ gian.

Hỏi đáp về từ 搏斗

搏斗 nghĩa là gì?

搏斗 (bó dòu) nghĩa là vật lộn; đánh nhau. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 搏斗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搏, 斗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.