XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泰斗 đọc là tài dǒu, nghĩa là (viết tắt của 泰山北斗[tài shān běi dǒu]) nhân vật kiệt xuất; cây đại thụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

泰斗

[tài dǒu] [泰 斗]

(viết tắt của 泰山北斗[tài shān běi dǒu]) nhân vật kiệt xuất; cây đại thụ; người được tôn kính

德高望重、成就卓越的宗师或权威。

作为语言学界的泰斗,王教授发表了多篇奠基性论文。

zuò wéi yǔ yán xué jiè de tài dòu, wáng jiào shòu fā biǎo le duō piān diàn jī xìng lùn wén.

Với tư cách là cây đại thụ trong giới ngôn ngữ học, giáo sư Vương đã công bố nhiều luận văn mang tính nền tảng.

这位学术泰斗成为了当代文学批评领域的一面鲜明旗帜。

zhè wèi xué shù tài dòu chéng wéi le dāng dài wén xué pī píng lǐng yù de yí miàn xiān míng qí zhì.

Vị cây cao bóng cả học thuật này đã trở thành một ngọn cờ tiêu biểu trong lĩnh vực phê bình văn học đương đại.

Hỏi đáp về từ 泰斗

泰斗 nghĩa là gì?

泰斗 (tài dǒu) nghĩa là (viết tắt của 泰山北斗[tài shān běi dǒu]) nhân vật kiệt xuất; cây đại thụ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 泰斗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泰, 斗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.