XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 泰 đọc là tài, nghĩa là an toàn; bình yên. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

泰

[tài]

an toàn; bình yên; nhất

好想法。先完成中老泰试点评估,再向全域铺开,推进起来更稳妥可行。

hǎo xiǎng fǎ. xiān wán chéng zhōng lǎo tài shì diǎn píng gū, zài xiàng quán yù pū kāi, tuī jìn qǐ lái gèng wěn tuǒ kě xíng.

Ý hay. Trước hết hoàn thành đánh giá thí điểm Trung - Lào - Thái rồi mới nhân rộng toàn vùng, xúc tiến như vậy sẽ vững chắc và khả thi hơn.

Trong bài: Đàm phán liên kết lưới điện năng lượng tái tạo xuyên biên giới

古代帝王会在泰山祭祀天地。

gǔ dài dì wáng huì zài tài shān jì sì tiān dì.

Các đế vương thời cổ đại tế lễ trời đất ở núi Thái Sơn.

他是物理学界的泰斗,深受后辈尊崇。

tā shì wù lǐ xué jiè de tài dòu, shēn shòu hòu bèi zūn chóng.

Ông ấy là cây đại thụ trong giới vật lý, rất được hậu bối tôn kính.

Hỏi đáp về chữ 泰

泰 nghĩa là gì?

泰 (tài) nghĩa là an toàn; bình yên.

Cách viết chữ 泰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 泰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 泰 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 泰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 泰斗 (tài dǒu) – (viết tắt của 泰山北斗[tài shān běi dǒu]) nhân vật kiệt xuất; 国泰 (guó tài) – Cathay Pacific (hãng hàng không Hong Kong); 奢泰 (shē tài) – xa hoa; 安泰 (ān tài) – bình yên; 康泰 (kāng tài) – bình an và khỏe mạnh; 新泰 (xīn tài) – Thành phố cấp huyện Tân Thái, Thái An 泰安 (tài ān), Sơn Đông.