XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安全 đọc là ān quán, nghĩa là an toàn; bảo mật. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

安全

[ān quán] [安 全]

an toàn; bảo mật; an ninh

没有危险,不受威胁

这里很安全。

zhè lǐ hěn ān quán.

Ở đây rất an toàn.

别担心,在外面要注意安全。

bié dān xīn, zài wài miàn yào zhù yì ān quán.

Đừng lo lắng, ở bên ngoài phải chú ý an toàn.

Trong bài: Nếu cần giúp thì cứ gọi · 要是…就…

这栋老房子的结构仍然很安全。

zhè dòng lǎo fáng zi de jié gòu réng rán hěn ān quán.

Cấu trúc của ngôi nhà cũ này vẫn rất an toàn.

不客气,明天路上注意安全。

bú kè qì, míng tiān lù shang zhù yì ān quán.

Không có gì, ngày mai trên đường chú ý an toàn nhé.

Trong bài: Hỏi đường chi tiết đến nơi lạ

Hỏi đáp về từ 安全

安全 nghĩa là gì?

安全 (ān quán) nghĩa là an toàn; bảo mật. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 安全 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 全 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 安全?

Thường gặp: 安全壳 (ān quán ké) – vỏ bọc an toàn; 安全套 (ān quán tào) – bao cao su; 安全局 (ān quán jú) – cục an ninh; 安全岛 (ān quán dǎo) – đảo giao thông; 安全带 (ān quán dài) – dây an toàn; 安全帽 (ān quán mào) – mũ bảo hộ.