XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

平安 đọc là píng ān, nghĩa là bình an; khỏe mạnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

平安

[píng ān] [平 安]

bình an; khỏe mạnh; không có chuyện gì

安全无事;没有危险或意外

祝你一路平安。

zhù nǐ yí lù píng ān.

Chúc bạn thượng lộ bình an.

我最大的幸福莫过于家人平安。

wǒ zuì dà de xìng fú mò guò yú jiā rén píng ān.

Hạnh phúc lớn nhất của em không gì hơn là gia đình bình an.

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

老人们常去祈求土地保佑平安。

lǎo rén men cháng qù qí qiú tǔ dì bǎo yòu píng ān.

Người già thường đến cầu xin Thổ địa phù hộ bình an.

你说的平安,主要是身体健康,还是生活安稳?

nǐ shuō de píng ān, zhǔ yào shi shēn tǐ jiàn kāng, hái shì shēng huó ān wěn?

Sự bình an em nói chủ yếu là sức khỏe tốt, hay cuộc sống ổn định?

Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于

Hỏi đáp về từ 平安

平安 nghĩa là gì?

平安 (píng ān) nghĩa là bình an; khỏe mạnh. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 平安 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 平, 安 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 平安?

Thường gặp: 一路平安 (yī lù píng ān) – đi đường bình an; 平安县 (píng ān xiàn) – huyện Bình An, địa khu Hải Đông 海东地区 (hǎi dōng dì qū), Thanh Hải; 平安夜 (píng ān yè) – bài Thánh Ca Đêm Yên Lặng (Silent Night); 平安道 (píng ān dào) – tỉnh Bình An thời Triều Tiên, nay chia thành tỉnh Bình An Nam 平安南道 (…; 平安里 (píng ān lǐ) – Bình An Lý (tên đường ở Bắc Kinh); 出入平安 (chū rù píng ān) – nghĩa đen bình an khi bạn đến hoặc đi.