XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安宁 đọc là ān níng, nghĩa là yên bình; yên tĩnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

安宁【安寧】

[ān níng] [安 宁]

yên bình; yên tĩnh; điềm tĩnh

心情、生活或环境平静安定。

战争结束后,这片土地终于恢复了安宁。

zhàn zhēng jié shù hòu, zhè piàn tǔ dì zhōng yú huī fù le ān níng.

Sau khi chiến tranh kết thúc, vùng đất này cuối cùng đã trở lại bình yên.

sự bình yên; sự yên ổn

安定平静的状态或治安秩序。

边防战士日夜守卫着祖国的安宁。

biān fáng zhàn shì rì yè shǒu wèi zhe zǔ guó de ān níng.

Các chiến sĩ biên phòng ngày đêm bảo vệ sự bình yên của tổ quốc.

针对地基和结构的监测必不可少,而居民的生活安宁更是重中之重。

zhēn duì dì jī hé jié gòu de jiān cè bì bù kě shǎo, ér jū mín de shēng huó ān níng gèng shì zhòng zhōng zhī zhòng.

Việc giám sát đối với nền móng và kết cấu là không thể thiếu, mà sự yên bình trong cuộc sống của cư dân lại càng là trọng tâm hàng đầu.

Trong bài: Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况

窗外暴风骤雨,屋里却格外温暖安宁。

chuāng wài bào fēng zhòu yǔ, wū lǐ què gé wài wēn nuǎn ān níng.

Bên ngoài cửa sổ mưa to gió lớn, trong phòng lại đặc biệt ấm áp yên bình.

Hỏi đáp về từ 安宁

安宁 nghĩa là gì?

安宁 (ān níng) nghĩa là yên bình; yên tĩnh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 安宁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 宁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 安宁?

Thường gặp: 安宁区 (ān níng qū) – Quận Anning của thành phố Lan Châu 兰州市 (lán zhōu shì), Cam Túc; 安宁市 (ān níng shì) – Thành phố cấp huyện Anning, Côn Minh 昆明 (kūn míng), Vân Nam; 安宁片 (ān níng piàn) – meprobamate; 安宁病房 (ān níng bìng fáng) – nhà tế bần.