XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安慰 đọc là ān wèi, nghĩa là an ủi; động viên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

安慰

[ān wèi] [安 慰]

an ủi; động viên; lượng từ: 个 (gè)

用言语或行动使人心情平静舒适。

朋友难过时,我不知道该怎么安慰他。

péng yǒu nán guò shí, wǒ bù zhī dào gāi zěn me ān wèi tā.

Khi bạn buồn, tôi không biết nên an ủi cậu ấy thế nào.

an lòng, an ủi (thái độ/tâm trạng)

心情感到舒适平静

看到儿子考上大学,他感到非常安慰。

kàn dào ér zi kǎo shàng dà xué, tā gǎn dào fēi cháng ān wèi.

Thấy con trai thi đỗ đại học, ông ấy cảm thấy vô cùng an ủi.

niềm an ủi, lời an ủi

使人感到舒适平静的事物

朋友的关心是我最大的安慰。

péng yǒu de guān xīn shì wǒ zuì dà de ān wèi.

Sự quan tâm của bạn bè là niềm an ủi lớn nhất của tôi.

个

确实如此,盲目安慰有时反而会给对方带来二次伤害。

què shí rú cǐ, máng mù ān wèi yǒu shí fǎn ér huì gěi duì fāng dài lái èr cì shāng hài.

Đúng là như vậy, an ủi mù quáng đôi khi lại mang tới tổn thương thứ hai cho đối phương.

Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên

两个人紧紧搂在一起互相安慰。

liǎng gè rén jǐn jǐn lǒu zài yì qǐ hù xiāng ān wèi.

Hai người ôm chặt lấy nhau để an ủi đối phương.

这次抗癌新药的三期临床,我坚持采用纯安慰剂对照组。

zhè cì kàng ái xīn yào de sān qī lín chuáng, wǒ jiān chí cǎi yòng chún ān wèi jì duì zhào zǔ.

Thử nghiệm lâm sàng giai đoạn 3 của thuốc chống ung thư mới lần này, tôi kiên quyết dùng nhóm đối chứng thuần giả dược.

Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于

Hỏi đáp về từ 安慰

安慰 nghĩa là gì?

安慰 (ān wèi) nghĩa là an ủi; động viên. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 安慰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 慰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 安慰?

Thường gặp: 安慰剂 (ān wèi jì) – giả dược; 安慰奖 (ān wèi jiǎng) – giải an ủi; 反安慰剂 (fǎn ān wèi jì) – nocebo; 自我安慰 (zì wǒ ān wèi) – tự an ủi.