XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安详 đọc là ān xiáng, nghĩa là bình thản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

安详【安詳】

[ān xiáng] [安 详]

bình thản

从容稳重,神态平静祥和。

老人躺在床上,表情安详,仿佛只是睡着了。

lǎo rén tǎng zài chuáng shàng, biǎo qíng ān xiáng, fǎng fú zhǐ shì shuì zháo le.

Cụ già nằm trên giường, vẻ mặt bình thản, như thể chỉ đang ngủ.

老人说话时的神情十分安详。

lǎo rén shuō huà shí de shén qíng shí fēn ān xiáng.

Biểu cảm của ông cụ khi nói chuyện rất bình thản.

老教授神态安详地注视着窗外的风景。

lǎo jiào shòu shén tài ān xiáng dì zhù shì zhe chuāng wài de fēng jǐng.

Vị giáo sư già với thần thái an tường dõi nhìn phong cảnh ngoài cửa sổ.

爷爷抚摸着下巴上的长须,神态十分安详。

yé ye fǔ mō zhe xià bā shàng de cháng xū, shén tài shí fēn ān xiáng.

Ông nội vuốt chòm râu dài trên cằm, thần thái vô cùng thanh thản.

Hỏi đáp về từ 安详

安详 nghĩa là gì?

安详 (ān xiáng) nghĩa là bình thản. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 安详 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 详 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.