XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

安装 đọc là ān zhuāng, nghĩa là lắp đặt; dựng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

安装【安裝】

[ān zhuāng] [安 装]

lắp đặt; dựng; lắp

把器材固定组合在一定位置。

请帮我安装这个软件。

qǐng bāng wǒ ān zhuāng zhè ge ruǎn jiàn.

Xin hãy giúp tôi cài đặt phần mềm này.

还没呢,我想在房间里安装宽带网络。

hái méi ne, wǒ xiǎng zài fáng jiān lǐ ān zhuāng kuān dài wǎng luò.

Vẫn chưa, tôi muốn lắp mạng internet băng thông rộng trong phòng.

Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ

这家超市安装了监控防范盗窃。

zhè jiā chāo shì ān zhuāng le jiān kòng fáng fàn dào qiè.

Siêu thị này đã lắp màn hình giám sát để phòng chống ăn trộm.

嗯,工作人员明天下午可以来安装吗?

èn, gōng zuò rén yuán míng tiān xià wǔ kě yǐ lái ān zhuāng ma?

Dạ, nhân viên chiều mai có thể đến lắp đặt không?

Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ

Hỏi đáp về từ 安装

安装 nghĩa là gì?

安装 (ān zhuāng) nghĩa là lắp đặt; dựng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 安装 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 安, 装 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.