XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 装 đọc là zhuāng, nghĩa là cho vào; xếp vào. Thuộc bộ Y 衣. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

装【裝】

[zhuāng]

1.cho vào; xếp vào; đựng

装饰打扮;穿戴衣物

她把衣服装进包里。

tā bǎ yī fú zhuāng jìn bāo lǐ.

Cô ấy cho quần áo vào túi.

2.đựng, cho vào

把东西放进容器里

请把水果装袋子里。

qǐng bǎ shuǐ guǒ zhuāng dài zǐ lǐ.

Xin cho trái cây vào túi.

3.giả vờ

故意做出某种样子

别装了,我都看见了。

bié zhuāng le, wǒ dōu kàn jiàn le.

Đừng giả vờ nữa, tôi đã thấy hết rồi.

我建议买包装简单的特产茶叶。

wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.

Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.

Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底

这辆卡车最多只能装三吨货物。

zhè liàng kǎ chē zuì duō zhǐ néng zhuāng sān dūn huò wù.

Chiếc xe tải này nhiều nhất chỉ chở được ba tấn hàng.

包装上的使用说明容易看懂吗?

bāo zhuāng shàng de shǐ yòng shuō míng róng yì kàn dǒng ma?

Hướng dẫn sử dụng trên bao bì có dễ đọc hiểu không?

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

Hỏi đáp về chữ 装

装 nghĩa là gì?

装 (zhuāng) nghĩa là cho vào; xếp vào. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 装 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 装 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 装 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 装 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 安装 (ān zhuāng) – lắp đặt; 服装 (fú zhuāng) – trang phục; 装修 (zhuāng xiū) – trang trí; 装置 (zhuāng zhì) – lắp đặt; 包装 (bāo zhuāng) – bao bì; 装饰 (zhuāng shì) – trang trí.