XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

改装 đọc là gǎi zhuāng, nghĩa là thay đổi trang phục; tái đóng gói. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

改装【改裝】

[gǎi zhuāng] [改 装]

thay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạo

改变装束、包装或设备原有的结构。

他把这辆旧自行车改装成了电动车。

tā bǎ zhè liàng jiù zì xíng chē gǎi zhuāng chéng le diàn dòng chē.

Anh ấy đã cải tạo chiếc xe đạp cũ này thành xe đạp điện.

如果全面改装或采购绿色燃料,这笔巨额支出会直接削弱我们的竞争力。

rú guǒ quán miàn gǎi zhuāng huò cǎi gòu lǜ sè rán liào, zhè bǐ jù é zhī chū huì zhí jiē xuē ruò wǒ men de jìng zhēng lì.

Nếu cải tạo toàn bộ hoặc mua nhiên liệu xanh, khoản chi khổng lồ này sẽ làm giảm trực tiếp sức cạnh tranh của chúng ta.

Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了

Hỏi đáp về từ 改装

改装 nghĩa là gì?

改装 (gǎi zhuāng) nghĩa là thay đổi trang phục; tái đóng gói. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 改装 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 改, 装 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.