XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

改革 đọc là gǎi gé, nghĩa là cải cách; lượng từ: 次 (cì), 种 (zhǒng), 项 (xiàng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

改革

[gǎi gé] [改 革]

cải cách; lượng từ: 次 (cì), 种 (zhǒng), 项 (xiàng)

改掉旧的不合理体制使其完善

学校决定对教学方法进行深入改革。

xué xiào jué dìng duì jiào xué fāng fǎ jìn xíng shēn rù gǎi gé.

Nhà trường quyết định tiến hành cải cách sâu rộng đối với phương pháp giảng dạy.

cuộc cải cách, sự cải cách

改掉旧制度体制等的运动或措施

这次改革推动了当地经济的发展。

zhè cì gǎi gé tuī dòng le dāng dì jīng jì de fā zhǎn.

Cuộc cải cách lần này đã thúc đẩy sự phát triển kinh tế địa phương.

次、种、项

这与我们推行的教育改革核心目标契合吗?

zhè yǔ wǒ men tuī xíng de jiào yù gǎi gé hé xīn mù biāo qì hé ma?

Điều này có phù hợp với mục tiêu cốt lõi của cải cách giáo dục mà chúng ta đang thúc đẩy không?

Trong bài: Thảo luận chính sách AI giáo dục · 归根结底

这项改革带来的成效显而易见。

zhè xiàng gǎi gé dài lái de chéng xiào xiǎn ér yì jiàn.

Hiệu quả do cải cách này mang lại rất rõ ràng.

好想法,那你在制度上有什么具体的改革设想吗?

hǎo xiǎng fǎ, nà nǐ zài zhì dù shàng yǒu shén me jù tǐ de gǎi gé shè xiǎng ma?

Ý tưởng hay, vậy cô có đề xuất cải cách cụ thể nào về mặt quy chế không?

Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần

Hỏi đáp về từ 改革

改革 nghĩa là gì?

改革 (gǎi gé) nghĩa là cải cách; lượng từ: 次 (cì), 种 (zhǒng), 项 (xiàng). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 改革 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 改, 革 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 改革?

Thường gặp: 改革开放 (gǎi gé kāi fàng) – cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; 改革家 (gǎi gé jiā) – nhà cải cách; 改革派 (gǎi gé pài) – đảng phái cải cách; 改革者 (gǎi gé zhě) – nhà cải cách; 土地改革 (tǔ dì gǎi gé) – cải cách ruộng đất; 宗教改革 (zōng jiào gǎi gé) – Phong trào Cải cách (Tin Lành).