XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 改 đọc là gǎi, nghĩa là thay đổi; sửa đổi. Thuộc bộ Phộc 攴. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

改

[gǎi]

thay đổi; sửa đổi; biến đổi

改变原来的样子或纠正错误

请改一下这个错。

qǐng gǎi yí xià zhè ge cuò.

Xin hãy sửa lỗi sai này.

对,你把这句改好,再读一遍。

duì, nǐ bǎ zhè jù gǎi hǎo, zài dú yí biàn.

Đúng, em sửa câu này cho đúng rồi đọc lại một lần.

Trong bài: Chữa bài báo cáo nhỏ · 的 / 地 / 得

他改正了以往工作粗心的毛病。

tā gǎi zhèng le yǐ wǎng gōng zuò cū xīn de máo bìng.

Anh ấy đã sửa đổi thói quen làm việc bất cẩn trước kia.

我改坐快速公交能避开堵车吗?

wǒ gǎi zuò kuài sù gōng jiāo néng bì kāi dǔ chē ma?

Mình chuyển sang đi xe buýt nhanh có thể tránh được tắc đường không?

Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别

Hỏi đáp về chữ 改

改 nghĩa là gì?

改 (gǎi) nghĩa là thay đổi; sửa đổi. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 改 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 改 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 改 thuộc bộ Phộc (攴).

Chữ 改 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 改变 (gǎi biàn) – thay đổi; 修改 (xiū gǎi) – sửa đổi; 改进 (gǎi jìn) – cải thiện; 改造 (gǎi zào) – cải tạo; 改善 (gǎi shàn) – cải thiện; 改正 (gǎi zhèng) – sửa chữa.