XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

改为 đọc là gǎi wéi, nghĩa là thay đổi thành. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

改为【改為】

[gǎi wéi] [改 为]

thay đổi thành

更改成为某种状态或内容

会议时间改为下午三点,请大家注意安排。

huì yì shí jiān gǎi wéi xià wǔ sān diǎn, qǐng dà jiā zhù yì ān pái.

Thời gian họp được đổi thành ba giờ chiều, mọi người lưu ý sắp xếp.

您说得很深刻,那我们改为让它承担前置初筛与方案建议辅助角色?

nín shuō de hěn shēn kè, nà wǒ men gǎi wéi ràng tā chéng dān qián zhì chū shāi yǔ fāng àn jiàn yì fǔ zhù jué sè?

Thầy nói rất sâu sắc, vậy chúng ta đổi thành để nó đảm nhận vai trò hỗ trợ sàng lọc sơ bộ ban đầu và đề xuất phương án?

Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免

那是否可以改为有条件的小范围试点,并强制执行全天候实时环境监测?

nà shì fǒu kě yǐ gǎi wéi yǒu tiáo jiàn de xiǎo fàn wéi shì diǎn, bìng qiáng zhì zhí xíng quán tiān hòu shí shí huán jìng jiān cè?

Vậy liệu có thể chuyển thành thí điểm phạm vi nhỏ có điều kiện, đồng thời bắt buộc thực hiện giám sát môi trường thời gian thực 24/7 không?

Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免

好吧,那如果全面改为本地化存储,系统架构和运维成本会不会大幅增加?

hǎo ba, nà rú guǒ quán miàn gǎi wéi běn dì huà cún chǔ, xì tǒng jià gòu hé yùn wéi chéng běn huì bu huì dà fú zēng jiā?

Được rồi, thế nếu chuyển toàn bộ sang lưu trữ tại chỗ, kiến trúc hệ thống và chi phí vận hành có tăng mạnh không?

Trong bài: Tư vấn tuân thủ truyền dữ liệu xuyên biên giới

Hỏi đáp về từ 改为

改为 nghĩa là gì?

改为 (gǎi wéi) nghĩa là thay đổi thành. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 改为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 改, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.