XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

改进 đọc là gǎi jìn, nghĩa là cải thiện; cải tiến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

改进

[gǎi jìn] [改 进]

cải thiện; cải tiến

使变得更好或提高

我们需要改进工作方法。

wǒ men xū yào gǎi jìn gōng zuò fāng fǎ.

Chúng ta cần cải thiện phương pháp làm việc.

个

小明,最近你对工作方法有什么改进吗?

xiǎo míng, zuì jìn nǐ duì gōng zuò fāng fǎ yǒu shén me gǎi jìn ma?

Tiểu Minh, gần đây em có cải tiến gì về phương pháp làm việc không?

Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而

你的反馈对改进服务非常重要。

nǐ de fǎn kuì duì gǎi jìn fú wù fēi cháng zhòng yào.

Phản hồi của bạn rất quan trọng đối với việc cải thiện dịch vụ.

对,这样员工比较容易接受,也更愿意改进。

duì, zhè yàng yuán gōng bǐ jiào róng yì jiē shòu, yě gèng yuàn yì gǎi jìn.

Đúng vậy, như thế nhân viên sẽ dễ tiếp nhận hơn, cũng sẵn lòng cải thiện hơn.

Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味

Hỏi đáp về từ 改进

改进 nghĩa là gì?

改进 (gǎi jìn) nghĩa là cải thiện; cải tiến. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 改进 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 改, 进 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.