XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前进 đọc là qián jìn, nghĩa là tiến lên; tiến về phía trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

前进

[qián jìn] [前 进]

tiến lên; tiến về phía trước; xúc tiến

向前方行走或发展

我们要继续前进。

wǒ men yào jì xù qián jìn.

Chúng ta phải tiếp tục tiến lên.

好的。目前进度遇到了一点难题,进展不顺利。

hǎo de. mù qián jìn dù yù dào le yì diǎn nán tí, jìn zhǎn bú shùn lì.

Vâng ạ. Hiện tại tiến độ đang gặp một chút khó khăn, tiến triển không suôn sẻ.

Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án

老师的鼓励给了我前进的动力。

lǎo shī de gǔ lì gěi le wǒ qián jìn de dòng lì.

Sự khích lệ của thầy cô đã tiếp thêm động lực tiến lên cho tôi.

运动员在赛前进行了强化训练。

yùn dòng yuán zài sài qián jìn xíng le qiáng huà xùn liàn.

Vận động viên đã tiến hành luyện tập tăng cường trước giải đấu.

Hỏi đáp về từ 前进

前进 nghĩa là gì?

前进 (qián jìn) nghĩa là tiến lên; tiến về phía trước. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 前进 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 进 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前进?

Thường gặp: 前进区 (qián jìn qū) – khu Tiền Tiến của thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯 (jiā mù sī), Hắc Long Gi…; 匍匐前进 (pú fú qián jìn) – bò về phía trước; 蠕动前进 (rú dòng qián jìn) – bò ngoằn ngoèo.