XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

向前 đọc là xiàng qián, nghĩa là tiến lên; về phía trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

向前

[xiàng qián] [向 前]

tiến lên; về phía trước

朝着前方行进或发展。

无论遇到多大困难,我们都要努力向前走。

wú lùn yù dào duō dà kùn nán, wǒ men dōu yào nǔ lì xiàng qián zǒu.

Bất kể gặp khó khăn lớn đến mức nào, chúng ta đều phải nỗ lực tiến về phía trước.

勇敢地向前进,不要害怕困难。

yǒng gǎn dì xiàng qián jìn, bú yào hài pà kùn nán.

Dũng cảm tiến lên phía trước, đừng sợ hãi khó khăn.

他向前走了一步,什么也没说。

tā xiàng qián zǒu le yí bù, shén me yě méi shuō.

Anh ấy bước lên một bước, không nói lời nào.

在中国象棋中,兵只能向前走。

zài zhōng guó xiàng qí zhōng, bīng zhǐ néng xiàng qián zǒu.

Trong cờ tướng Trung Quốc, quân tốt chỉ có thể tiến về phía trước.

Hỏi đáp về từ 向前

向前 nghĩa là gì?

向前 (xiàng qián) nghĩa là tiến lên; về phía trước. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 向前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 向, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 向前?

Thường gặp: 头向前 (tóu xiàng qián) – lao đầu về phía trước; 向前翻腾 (xiàng qián fān téng) – lộn nhào về phía trước; 正向前看 (zhèng xiàng qián kàn) – khẳng định dự đoán.