先前
[xiān qián] [先 前]
trước đây; trước đó
比现在更早的时候
他现在的想法跟先前完全不一样了。
tā xiàn zài de xiǎng fǎ gēn xiān qián wán quán bù yí yàng le.Suy nghĩ hiện tại của anh ấy hoàn toàn khác trước đây.
先前 đọc là xiān qián, nghĩa là trước đây; trước đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiān qián] [先 前]
trước đây; trước đó
比现在更早的时候
他现在的想法跟先前完全不一样了。
tā xiàn zài de xiǎng fǎ gēn xiān qián wán quán bù yí yàng le.Suy nghĩ hiện tại của anh ấy hoàn toàn khác trước đây.
先前 (xiān qián) nghĩa là trước đây; trước đó. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 先, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.