XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

以前 đọc là yǐ qián, nghĩa là trước đây; trước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

以前

[yǐ qián] [以 前]

trước đây; trước; thuở trước

现在或某时之前的时期

以前我不喜欢吃鱼。

yǐ qián wǒ bù xǐ huan chī yú.

Trước đây tôi không thích ăn cá.

以前两块一个,现在要三块了。

yǐ qián liǎng kuài yí gè, xiàn zài yào sān kuài le.

Trước đây hai đồng một cái, bây giờ cần ba đồng rồi.

Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…

两人联系的频率比以前降低了。

liǎng rén lián xì de pín lǜ bǐ yǐ qián jiàng dī le.

Tần suất liên lạc của hai người đã giảm so với trước.

以前我不敢开口,现在好多了。

yǐ qián wǒ bù gǎn kāi kǒu, xiàn zài hǎo duō le.

Trước đây em không dám mở lời, bây giờ đỡ hơn nhiều rồi.

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…

Hỏi đáp về từ 以前

以前 nghĩa là gì?

以前 (yǐ qián) nghĩa là trước đây; trước. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 以前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 以, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 以前?

Thường gặp: 开始以前 (kāi shǐ yǐ qián) – trước khi bắt đầu (việc gì đó); 此时以前 (cǐ shí yǐ qián) – trước đó.