XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 前 đọc là qián, nghĩa là trước; phía trước. Thuộc bộ Đao 刀. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

前

[qián]

trước; phía trước; tiến lên

位置在正面,或时间较早

我在车前。

wǒ zài chē qián.

Tôi ở trước xe.

cựu, trước đây

曾经担任某职务的

他是我们学校的前校长。

tā shì wǒ men xué xiào de qián xiào zhǎng.

Ông ấy là cựu hiệu trưởng trường chúng tôi.

对,“朋友”前面要用“的”。

duì,“ péng yǒu” qián miàn yào yòng“ de”.

Đúng, phía trước "bạn bè" phải dùng "的".

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

考试前我们做好了充分的准备。

kǎo shì qián wǒ men zuò hǎo le chōng fèn de zhǔn bèi.

Trước kỳ thi chúng tôi đã chuẩn bị rất đầy đủ.

以前两块一个,现在要三块了。

yǐ qián liǎng kuài yí gè, xiàn zài yào sān kuài le.

Trước đây hai đồng một cái, bây giờ cần ba đồng rồi.

Trong bài: Giá càng ngày càng đắt · 越…越…

Hỏi đáp về chữ 前

前 nghĩa là gì?

前 (qián) nghĩa là trước; phía trước. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 前 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 前 thuộc bộ Đao (刀).

Chữ 前 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 前天 (qián tiān) – ngày hôm kia; 前边 (qián bian) – phía trước; 以前 (yǐ qián) – trước đây; 前年 (qián nián) – năm kia; 面前 (miàn qián) – trước mặt; 从前 (cóng qián) – trước đây.