XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明天 đọc là míng tiān, nghĩa là ngày mai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

明天

[míng tiān] [明 天]

1.ngày mai

今天的下一天

明天见!

míng tiān jiàn!

Ngày mai gặp lại!

2.tương lai

不远的将来

年轻人是国家的明天。

nián qīng rén shì guó jiā de míng tiān.

Người trẻ là tương lai của đất nước.

明天早上八点,图书馆门口见。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn, tú shū guǎn mén kǒu jiàn.

8 giờ sáng mai, gặp nhau ở cửa thư viện.

Trong bài: Cùng nhau ôn thi · 一起

要是明天下雨,我们就不去了。

yào shi míng tiān xià yǔ, wǒ men jiù bú qù le.

Nếu ngày mai mưa thì chúng ta sẽ không đi nữa.

真的吗?明天下午会不会下雨?

zhēn de ma? míng tiān xià wǔ huì bu huì xià yǔ?

Thật sao? Chiều mai liệu có mưa không?

Trong bài: Xem dự báo chuẩn bị áo ấm · 应该 và 可能

Hỏi đáp về từ 明天

明天 nghĩa là gì?

明天 (míng tiān) nghĩa là ngày mai. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 明天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 明天?

Thường gặp: 明天启 (míng tiān qǐ) – Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của hoàng đế Minh thứ mười lăm, Chu D…; 明天见 (míng tiān jiàn) – hẹn gặp ngày mai.