XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

前天 đọc là qián tiān, nghĩa là ngày hôm kia. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

前天

[qián tiān] [前 天]

ngày hôm kia

昨天的前一天

前天我去了学校。

qián tiān wǒ qù le xué xiào.

Hôm kia tôi đã đến trường.

你前天不是说,要用新的人工智能软件生成报告吗?

nǐ qián tiān bú shì shuō, yào yòng xīn de rén gōng zhì néng ruǎn jiàn shēng chéng bào gào ma?

Hôm kia cậu chẳng phải nói là sẽ dùng phần mềm trí tuệ nhân tạo mới để tạo báo cáo sao?

Trong bài: Lạm dụng công cụ AI · 反而

目前天气非常冷。

mù qián tiān qì fēi cháng lěng.

Hiện tại thời tiết rất lạnh.

Hỏi đáp về từ 前天

前天 nghĩa là gì?

前天 (qián tiān) nghĩa là ngày hôm kia. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 前天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 前, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 前天?

Thường gặp: 大前天 (dà qián tiān) – ba ngày trước.