XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冬天 đọc là dōng tiān, nghĩa là mùa đông; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

冬天

[dōng tiān] [冬 天]

mùa đông; lượng từ: 个 (gè)

一年中最冷的季节

冬天很冷。

dōng tiān hěn lěng.

Mùa đông rất lạnh.

个

因为冬天不冷,所以天气特别舒服。

yīn wèi dōng tiān bù lěng, suǒ yǐ tiān qì tè bié shū fú.

Vì mùa đông không lạnh nên thời tiết cực kỳ dễ chịu.

Trong bài: Gợi ý địa điểm du lịch

穿厚衣服可以抵御冬天的严寒。

chuān hòu yī fu kě yǐ dǐ yù dōng tiān de yán hán.

Mặc áo dày có thể chống lại cái lạnh giá của mùa đông.

而且冬天特别寒冷,你习惯了南方的气候,能适应吗?

ér qiě dōng tiān tè bié hán lěng, nǐ xí guàn le nán fāng de qì hòu, néng shì yìng ma?

Hơn nữa mùa đông rất rét, em quen khí hậu miền Nam, có thích nghi được không?

Trong bài: Cam kết với chương trình dạy học vùng cao · 不管……都……

Hỏi đáp về từ 冬天

冬天 nghĩa là gì?

冬天 (dōng tiān) nghĩa là mùa đông; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 冬天 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冬, 天 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 冬天?

Thường gặp: 核冬天 (hé dōng tiān) – mùa đông hạt nhân.